Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
/
乌什塔拉乡
乌什塔拉乡
ô thập tháp lạp hương
làng Ô Thập Tháp Lạp (làng người Hồi tại châu tự trị Mông Cổ Ba Âm Quách Lăng, Tân Cương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
làng Ô Thập Tháp Lạp (làng người Hồi tại châu tự trị Mông Cổ Ba Âm Quách Lăng, Tân Cương)
- 。
Làng Wushitala là một nơi đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
乌什塔拉乡
Phồn thể烏什塔拉鄉
ô thập tháp lạp hương
làng Ô Thập Tháp Lạp (làng người Hồi tại châu tự trị Mông Cổ Ba Âm Quách Lăng, Tân Cương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
làng Ô Thập Tháp Lạp (làng người Hồi tại châu tự trị Mông Cổ Ba Âm Quách Lăng, Tân Cương)
- 。
Làng Wushitala là một nơi đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]