义无反顾

义无反顾
fǎn
nghĩa vô phản cố

dũng cảm tiến lên không quay đầu; nghĩa không cho phép do dự [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dũng cảm tiến lên không quay đầu; nghĩa không cho phép do dự [thành ngữ]

    • Anh ấy dốc hết sức vào công việc mà không hề do dự.

  2. tính từ

    dũng cảm tiến lên không ngoái đầu lại; kiên quyết không do dự [thành ngữ]

    • Anh ấy đã dốc hết sức mình vào công việc này mà không hề do dự.

  3. tính từ

    dũng cảm tiến lên không do dự; nghĩa vô phản cố [thành ngữ]

    • Anh ấy đã dốc hết sức vào công việc này mà không hề do dự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.