义愤填胸

义愤填胸
fèntiánxiōng
nghĩa phẫn điền hung

phẫn nộ trước bất công dâng đầy lòng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phẫn nộ trước bất công dâng đầy lòng [thành ngữ]

    • Anh ấy phẫn nộ lên án sự bất công này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.