Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
/
义和团
义和团
nghĩa hoà đoàn
Nghĩa Hòa Đoàn (phong trào nông dân chống ngoại xâm cuối thời Thanh)
2 nghĩa#46260
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nghĩa Hòa Đoàn (phong trào nông dân chống ngoại xâm cuối thời Thanh)
- 19。
Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn diễn ra vào cuối thế kỷ 19.
- 貳名danh từ
phong trào Nghĩa Hòa Đoàn (lực lượng nổi dậy chống ngoại xâm cuối triều Thanh)
- 。
Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn xảy ra vào cuối triều đại nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ义和团
Phồn thể義和團
nghĩa hoà đoàn
Nghĩa Hòa Đoàn (phong trào nông dân chống ngoại xâm cuối thời Thanh)
2 nghĩa#46260
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nghĩa Hòa Đoàn (phong trào nông dân chống ngoại xâm cuối thời Thanh)
- 19。
Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn diễn ra vào cuối thế kỷ 19.
- 貳名danh từ
phong trào Nghĩa Hòa Đoàn (lực lượng nổi dậy chống ngoại xâm cuối triều Thanh)
- 。
Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn xảy ra vào cuối triều đại nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]