久别重逢

久别重逢
jiǔbiéchóngféng
cửu biệt trùng phùng

gặp lại sau bao năm xa cách [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gặp lại sau bao năm xa cách [thành ngữ]

    • Chúng tôi gặp lại nhau sau bao ngày xa cách, rất vui mừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý

久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.