久假不归

久假不归
jiǔjiǎguī
cửu giả bất quy

mượn lâu không trả [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mượn lâu không trả [thành ngữ]

    • Anh ấy mượn đồ không trả, thật khiến người ta thất vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý

久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.