安分守己

安分守己
ānfènshǒu
an phận thủ kỷ

an phận thủ kỷ; biết giữ mình trong phận sự [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    an phận thủ kỷ; biết giữ mình trong phận sự [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn sống an phận thủ kỷ.

  2. tính từ

    an phận thủ thân; sống đúng phận mình [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn biết an phận thủ kỷ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.