Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
/
饥荒
饥荒
cơ hoang
mất mùa; nạn đói; đói kém
4 nghĩa#18035
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mất mùa; nạn đói; đói kém
- 。
Nạn đói đã khiến nhiều người chết.
- 貳名danh từ
đói; nạn đói; cơn đói
- 。
Quốc gia này đang trải qua một nạn đói.
- 參名danh từ
nợ; tài khoản; sổ sách kế toán
- 。
Họ đang trải qua một nạn đói.
- 肆名danh từ
tính chất gian khổ; mức độ khó khăn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
饥荒
Phồn thể饑荒
cơ hoang
mất mùa; nạn đói; đói kém
4 nghĩa#18035
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mất mùa; nạn đói; đói kém
- 。
Nạn đói đã khiến nhiều người chết.
- 貳名danh từ
đói; nạn đói; cơn đói
- 。
Quốc gia này đang trải qua một nạn đói.
- 參名danh từ
nợ; tài khoản; sổ sách kế toán
- 。
Họ đang trải qua một nạn đói.
- 肆名danh từ
tính chất gian khổ; mức độ khó khăn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng