饥荒

饥荒
huāng
cơ hoang

mất mùa; nạn đói; đói kém

4 nghĩa#18035
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mất mùa; nạn đói; đói kém

    • Nạn đói đã khiến nhiều người chết.

  2. danh từ

    đói; nạn đói; cơn đói

    • Quốc gia này đang trải qua một nạn đói.

  3. danh từ

    nợ; tài khoản; sổ sách kế toán

    • Họ đang trải qua một nạn đói.

  4. danh từ

    tính chất gian khổ; mức độ khó khăn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.