Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
/
歉收
歉收
khiểm thu
mất mùa; thu hoạch kém
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất mùa; thu hoạch kém
- 。
Năm nay mất mùa rồi.
- 貳动động từ
mất mùa; thu hoạch kém
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
歉收
Phồn thể歉
khiểm thu
mất mùa; thu hoạch kém
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất mùa; thu hoạch kém
- 。
Năm nay mất mùa rồi.
- 貳动động từ
mất mùa; thu hoạch kém
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công