Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
中转柜台
中转柜台
trung chuyển quỹ đài
quầy trung chuyển; quầy chuyển tiếp (tại sân bay)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
quầy trung chuyển; quầy chuyển tiếp (tại sân bay)
- 貳名danh từ
quầy trung chuyển; quầy nối chuyến
- ?
Xin hỏi quầy trung chuyển ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
中转柜台
Phồn thể中轉櫃檯
trung chuyển quỹ đài
quầy trung chuyển; quầy chuyển tiếp (tại sân bay)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
quầy trung chuyển; quầy chuyển tiếp (tại sân bay)
- 貳名danh từ
quầy trung chuyển; quầy nối chuyến
- ?
Xin hỏi quầy trung chuyển ở đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)