中庸之道

中庸之道
zhōngyōngzhīdào
trung dung chi đạo

con đường trung dung; đạo trung dung [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con đường trung dung; đạo trung dung [thành ngữ]

    • Đạo Trung Dung là cốt lõi của tư tưởng Nho giáo.

  2. danh từ

    con đường trung dung; đạo trung dung [thành ngữ]

    • Trung dung chi đạo là cốt lõi của tư tưởng Nho giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.