中山公园

中山公园
ZhōngshānGōngyuán
trung sơn công viên

Công viên Trung Sơn (tên nhiều công viên ở Trung Quốc, đặt theo tên Tôn Trung Sơn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Công viên Trung Sơn (tên nhiều công viên ở Trung Quốc, đặt theo tên Tôn Trung Sơn)

    • Công viên Trung Sơn rất đẹp.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chuyến xe lửa này sẽ đi đến công viên ZhongShan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.