中央党校

中央党校
ZhōngyāngDǎngxiào
trung ương đảng hiệu

Trường Đảng Trung ương (trường đào tạo cán bộ Đảng cấp cao nhất Trung Quốc, thành lập năm 1933)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Trường Đảng Trung ương (trường đào tạo cán bộ Đảng cấp cao nhất Trung Quốc, thành lập năm 1933)

    • Trường Đảng Trung ương đã đào tạo rất nhiều cán bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.