Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
中大西洋脊
中大西洋脊
trung đại tây dương tích
Sống núi giữa Đại Tây Dương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sống núi giữa Đại Tây Dương
- 。
Dãy núi giữa Đại Tây Dương là dãy núi dài nhất trên Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 羊dương(con dê)HÌNH THANH
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
中大西洋脊
Phồn thể中
trung đại tây dương tích
Sống núi giữa Đại Tây Dương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sống núi giữa Đại Tây Dương
- 。
Dãy núi giữa Đại Tây Dương là dãy núi dài nhất trên Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 羊dương(con dê)HÌNH THANH
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)