Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
/
丧权辱国
丧权辱国
táng quyền nhục quốc
mất chủ quyền, nhục quốc thể [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất chủ quyền, nhục quốc thể [thành ngữ]
- 。
Mất chủ quyền và làm nhục quốc thể là điều đáng xấu hổ.
- 貳
mất chủ quyền, nhục quốc thể [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ丧权辱国
Phồn thể喪權辱國
táng quyền nhục quốc
mất chủ quyền, nhục quốc thể [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất chủ quyền, nhục quốc thể [thành ngữ]
- 。
Mất chủ quyền và làm nhục quốc thể là điều đáng xấu hổ.
- 貳
mất chủ quyền, nhục quốc thể [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.