Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
丧天害理
丧天害理
táng thiên hại lý
vô lương tâm; trái trời nghịch lý [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
vô lương tâm; trái trời nghịch lý [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
丧天害理
Phồn thể喪天害理
táng thiên hại lý
vô lương tâm; trái trời nghịch lý [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
vô lương tâm; trái trời nghịch lý [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.