Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严格隔离
严格隔离
nghiêm cách cách ly
cách ly nghiêm ngặt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cách ly nghiêm ngặt
- 。
Chúng ta phải nghiêm ngặt cách ly.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vách)BỘ
- 鬲cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
严格隔离
Phồn thể嚴格隔離
nghiêm cách cách ly
cách ly nghiêm ngặt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cách ly nghiêm ngặt
- 。
Chúng ta phải nghiêm ngặt cách ly.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vách)BỘ
- 鬲cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.