Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两边
两边
lưỡng biên
hai bên; cả hai phía
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#8768
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai bên; cả hai phía
中左右两个方面或位置zuǒyòu liǎng ge fāngmiàn huò wèizhì
- 。
Hai bên đường đều là cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
两边
Phồn thể兩邊
lưỡng biên
hai bên; cả hai phía
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#8768
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai bên; cả hai phía
中左右两个方面或位置zuǒyòu liǎng ge fāngmiàn huò wèizhì
- 。
Hai bên đường đều là cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.