Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两旁
两旁
lưỡng bàng
hai bên; hai phía
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
hai bên; hai phía
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
两旁
Phồn thể兩旁
lưỡng bàng
hai bên; hai phía
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
hai bên; hai phía
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.