Tới nội dung chính

两侧

两侧
liǎngcè
lưỡng trắc

hai bên; cả hai phía

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#22950
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hai bên; cả hai phía

    • 。

      Hai bên đường này đều là cây.

两
liǎng
lưỡng
BỘ THỦ⼀
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu