Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两眼一摸黑
两眼一摸黑
lưỡng nhãn nhất mò hắc
mù tịt; không biết gì cả; bơ vơ lạc lối (trong tình huống xa lạ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mù tịt; không biết gì cả; bơ vơ lạc lối (trong tình huống xa lạ)
- ,。
Tôi vừa đến đây, hoàn toàn mù tịt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
两眼一摸黑
Phồn thể兩眼一摸黑
lưỡng nhãn nhất mò hắc
mù tịt; không biết gì cả; bơ vơ lạc lối (trong tình huống xa lạ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mù tịt; không biết gì cả; bơ vơ lạc lối (trong tình huống xa lạ)
- ,。
Tôi vừa đến đây, hoàn toàn mù tịt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.