两极化

两极化
liǎnghuà
lưỡng cực hoá

phân cực; cực hoá

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân cực; cực hoá

    • Xã hội này đang bị phân cực.

  2. động từ

    phân cực; phân cực hóa

  3. tính từ

    phân cực hóa; phân hóa thành hai cực

    • Xã hội này ngày càng phân cực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, trên cùng)BỘ
  • quynh(khung bao quanh)HỘI Ý
  • tùng(hai người đi cùng)HỘI Ý

Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.