Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两极化
两极化
lưỡng cực hoá
phân cực; cực hoá
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân cực; cực hoá
- 。
Xã hội này đang bị phân cực.
- 貳动động từ
phân cực; phân cực hóa
- 參形tính từ
phân cực hóa; phân hóa thành hai cực
- 。
Xã hội này ngày càng phân cực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
两极化
Phồn thể兩極化
lưỡng cực hoá
phân cực; cực hoá
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân cực; cực hoá
- 。
Xã hội này đang bị phân cực.
- 貳动động từ
phân cực; phân cực hóa
- 參形tính từ
phân cực hóa; phân hóa thành hai cực
- 。
Xã hội này ngày càng phân cực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.