两手不沾阳春水

两手不沾阳春水
liǎngshǒuzhānyángchūnshuǐ
lưỡng thủ bất triêm dương xuân thuỷ

mười ngón tay không chạm nước (chỉ người được nuông chiều, không phải tự lo việc gì) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mười ngón tay không chạm nước (chỉ người được nuông chiều, không phải tự lo việc gì) [thành ngữ](kế thừa)

    • Cô ấy không cần phải tự lo liệu, cuộc sống rất hạnh phúc.

  2. tính từ

    mười ngón tay không chạm nước (chỉ người sống sung sướng, không làm việc tay chân) [thành ngữ](kế thừa)

    • Cô ấy từ nhỏ đã sống một cuộc sống nhung lụa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, trên cùng)BỘ
  • quynh(khung bao quanh)HỘI Ý
  • tùng(hai người đi cùng)HỘI Ý

Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.