Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两党制
两党制
lưỡng đảng chế
chế độ lưỡng đảng; hệ thống hai đảng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ lưỡng đảng; hệ thống hai đảng
- 。
Mỹ là một quốc gia có hệ thống lưỡng đảng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ两党制
Phồn thể兩黨制
lưỡng đảng chế
chế độ lưỡng đảng; hệ thống hai đảng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ lưỡng đảng; hệ thống hai đảng
- 。
Mỹ là một quốc gia có hệ thống lưỡng đảng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.