丢饭碗

丢饭碗
diūfànwǎn
đâu phạn oản

mất việc làm; mất chén cơm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mất việc làm; mất chén cơm

    • Anh ấy đã mất việc vì đi làm muộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.