Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
/
丢饭碗
丢饭碗
đâu phạn oản
mất việc làm; mất chén cơm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mất việc làm; mất chén cơm
- 。
Anh ấy đã mất việc vì đi làm muộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá, đồ vật cứng)BỘ
- 宛uyển(cong, nhẹ nhàng)HÌNH THANH
Cái bát (碗) làm từ chất cứng như đá, có hình dáng cong tròn mềm mại.
丢饭碗
Phồn thể丟飯碗
đâu phạn oản
mất việc làm; mất chén cơm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mất việc làm; mất chén cơm
- 。
Anh ấy đã mất việc vì đi làm muộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá, đồ vật cứng)BỘ
- 宛uyển(cong, nhẹ nhàng)HÌNH THANH
Cái bát (碗) làm từ chất cứng như đá, có hình dáng cong tròn mềm mại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.