东方不亮西方亮

东方不亮西方亮
dōngfāngliàngfāngliàng
đông phương bất lượng tây phương lượng

nếu phương đông không sáng thì phương tây sẽ sáng (còn nước còn tát; chỗ này không được thì chỗ khác được) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nếu phương đông không sáng thì phương tây sẽ sáng (còn nước còn tát; chỗ này không được thì chỗ khác được) [thành ngữ]

    • Đông không sáng thì Tây sáng, kiểu gì cũng có cách thôi.

  2. tính từ

    Đông không sáng thì Tây sáng (chỗ này không được thì chỗ khác được) [thành ngữ]

    • Nếu không được ở đây thì sẽ được ở chỗ khác, luôn có cách mà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.