东奔西走

东奔西走
dōngbēnzǒu
đông bôn tây tẩu

bôn ba khắp nơi; chạy đông chạy tây [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bôn ba khắp nơi; chạy đông chạy tây [thành ngữ]

    • Anh ấy bận rộn chạy ngược chạy xuôi vì công việc.

  2. động từ

    bôn ba; bận rộn tất bật

    • Anh ấy bôn ba vì công việc.

  3. động từ

    chạy đông chạy tây; ngược xuôi tất bật [thành ngữ]

  4. động từ

    chạy đông chạy tây; bôn ba khắp nơi [thành ngữ]

    • Anh ấy bôn ba khắp nơi vì công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.