东南亚

东南亚
Dōngnán
đông nam á

Nam Dương; Đông Nam Á

1 nghĩa#24860
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Nam Dương; Đông Nam Á

    • Đông Nam Á có rất nhiều quốc gia xinh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.