东倒西歪

东倒西歪
dōngdǎowāi
đông đảo tây oai

nghiêng ngả xiêu vẹo; loạng choạng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghiêng ngả xiêu vẹo; loạng choạng [thành ngữ]

    • Anh ấy say rồi, đi đứng xiêu vẹo.

  2. tính từ

    lung lay; dao động

  3. tính từ

    nghiêng ngả, xiêu vẹo (về mọi phía) [thành ngữ]

    • Những ngôi nhà cũ này xiêu vẹo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.