- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
học hành bị bỏ bê vì mải chơi [thành ngữ]
học hành bị bỏ bê vì mải chơi [thành ngữ]
Sự nghiệp bị bỏ bê vì ham chơi.
học hành bị bỏ bê vì mải chơi [thành ngữ]
học hành bị bỏ bê vì mải chơi [thành ngữ]
Sự nghiệp bị bỏ bê vì ham chơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.