业余教育

业余教育
jiào
nghiệp dư giáo dục

giáo dục ngoài giờ; giáo dục nghiệp dư

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo dục ngoài giờ; giáo dục nghiệp dư

    • Giáo dục bán thời gian rất quan trọng đối với nhiều người.

  2. danh từ

    giáo dục ngoài giờ; học tập nghiệp dư

    • Anh ấy đã tham gia các lớp học buổi tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý

Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.