- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
giáo dục ngoài giờ; giáo dục nghiệp dư
giáo dục ngoài giờ; giáo dục nghiệp dư
Giáo dục bán thời gian rất quan trọng đối với nhiều người.
giáo dục ngoài giờ; học tập nghiệp dư
Anh ấy đã tham gia các lớp học buổi tối.
giáo dục ngoài giờ; giáo dục nghiệp dư
giáo dục ngoài giờ; giáo dục nghiệp dư
Giáo dục bán thời gian rất quan trọng đối với nhiều người.
giáo dục ngoài giờ; học tập nghiệp dư
Anh ấy đã tham gia các lớp học buổi tối.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.