丙子战争

丙子战争
BǐngZhànzhēng
bính tử chiến tranh

Chiến tranh Bính Tử (cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ hai của Mãn Thanh, 1636)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Chiến tranh Bính Tử (cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ hai của Mãn Thanh, 1636)

    • 1636

      Chiến tranh Bính Tý xảy ra vào năm 1636.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, nét ngang trên)BỘ
  • nội(bên trong)HỘI Ý

Bính là can thứ ba, mang lửa bùng cháy từ bên trong ra ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.