Tới nội dung chính

与生俱来

与生俱来
yǔshēngjùlái
dữ sinh câu lai

bẩm sinh; thiên bẩm; vốn có từ khi sinh ra [thành ngữ]

2 nghĩa#24349
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    bẩm sinh; thiên bẩm; vốn có từ khi sinh ra [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy có tài năng âm nhạc bẩm sinh.

  2. 貳形tính từ

    bẩm sinh; thiên bẩm [thành ngữ]

与
yú
dữ
BỘ THỦ⼀
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu