与生俱来
与生俱来
dữ sinh câu lai
bẩm sinh; thiên bẩm; vốn có từ khi sinh ra [thành ngữ]
2 nghĩa#24349
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bẩm sinh; thiên bẩm; vốn có từ khi sinh ra [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có tài năng âm nhạc bẩm sinh.
- 貳形tính từ
bẩm sinh; thiên bẩm [thành ngữ]
Đang tải…
与生俱来
Phồn thể與生俱來
dữ sinh câu lai
bẩm sinh; thiên bẩm; vốn có từ khi sinh ra [thành ngữ]
2 nghĩa#24349
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bẩm sinh; thiên bẩm; vốn có từ khi sinh ra [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có tài năng âm nhạc bẩm sinh.
- 貳形tính từ
bẩm sinh; thiên bẩm [thành ngữ]
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.