与生俱来

与生俱来
shēnglái
dữ sinh câu lai

bẩm sinh; thiên bẩm; vốn có từ khi sinh ra [thành ngữ]

2 nghĩa#24349
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bẩm sinh; thiên bẩm; vốn có từ khi sinh ra [thành ngữ]

    • Anh ấy có tài năng âm nhạc bẩm sinh.

  2. tính từ

    bẩm sinh; thiên bẩm [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))HỘI Ý

與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.