Tới nội dung chính

天生

天生
tiānshēng
thiên sinh

bẩm sinh; trời sinh

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#3950
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bẩm sinh; trời sinh

    中人从出生时就有的特点或本性rén cóng chūshēng shí jiù yǒu de tèdiǎn huò běnxìng

    • 。

      Anh ấy có tính lạc quan bẩm sinh.

  2. 貳形tính từ

    phẩm chất; tính cách

    中生来就有的特性或性格shēng lái jiù yǒu de tèxìng huò xìnggé

    • 。

      Anh ấy trời sinh đã rất thông minh.

  3. 參形tính từ

    bên trong; nội tại; nội tâm

    中从出生就有的;与生俱来的特性cóng chūshēng jiù yǒu de;yǔ shēng jù lái de tèxìng

  4. 肆形tính từ

    tự nhiên; thoải mái; đàng hoàng

    中从出生就具有的;天然的;不是学来的cóng chūshēng jiù jùyǒu de、tiānránde、búshì xuéláide

天
tiān
thiên
BỘ THỦ⼤
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu