Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
天生
bẩm sinh; trời sinh
NGHĨA
- 壹名danh từ
bẩm sinh; trời sinh
中人从出生时就有的特点或本性rén cóng chūshēng shí jiù yǒu de tèdiǎn huò běnxìng
- 。
Anh ấy có tính lạc quan bẩm sinh.
- 貳形tính từ
phẩm chất; tính cách
中生来就有的特性或性格shēng lái jiù yǒu de tèxìng huò xìnggé
- 。
Anh ấy trời sinh đã rất thông minh.
- 參形tính từ
bên trong; nội tại; nội tâm
中从出生就有的;与生俱来的特性cóng chūshēng jiù yǒu de;yǔ shēng jù lái de tèxìng
- 肆形tính từ
tự nhiên; thoải mái; đàng hoàng
中从出生就具有的;天然的;不是学来的cóng chūshēng jiù jùyǒu de、tiānránde、búshì xuéláide
解字
GIẢI TỰbẩm sinh; trời sinh
NGHĨA
- 壹名danh từ
bẩm sinh; trời sinh
中人从出生时就有的特点或本性rén cóng chūshēng shí jiù yǒu de tèdiǎn huò běnxìng
- 。
Anh ấy có tính lạc quan bẩm sinh.
- 貳形tính từ
phẩm chất; tính cách
中生来就有的特性或性格shēng lái jiù yǒu de tèxìng huò xìnggé
- 。
Anh ấy trời sinh đã rất thông minh.
- 參形tính từ
bên trong; nội tại; nội tâm
中从出生就有的;与生俱来的特性cóng chūshēng jiù yǒu de;yǔ shēng jù lái de tèxìng
- 肆形tính từ
tự nhiên; thoải mái; đàng hoàng
中从出生就具有的;天然的;不是学来的cóng chūshēng jiù jùyǒu de、tiānránde、búshì xuéláide
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía