与时俱进

与时俱进
shíjìn
dữ thời câu tiến

tiến cùng thời đại; theo kịp thời đại [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tiến cùng thời đại; theo kịp thời đại [thành ngữ]

    • Chúng ta phải bắt kịp thời đại.

  2. động từ

    tiến cùng thời đại; bắt kịp thời đại [thành ngữ]

    • Chúng ta phải bắt kịp thời đại.

  3. tính từ

    tiến cùng thời đại; tiến bộ theo thời gian [thành ngữ]

    • Chúng ta phải tiến bộ theo thời đại.

  4. tính từ

    tiến cùng thời đại; bắt kịp thời đại [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))HỘI Ý

與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.