- 與dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))HỘI Ý
與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.
sẵn lòng giúp đỡ người khác; thân thiện với mọi người [thành ngữ]
sẵn lòng giúp đỡ người khác; thân thiện với mọi người [thành ngữ]
Anh ấy luôn tốt bụng với người khác.
sẵn lòng giúp đỡ người khác; đối xử tốt với mọi người [thành ngữ]
Chúng ta nên giúp đỡ người khác.
lấy điều thiện đối đãi với người; thành tâm giúp đỡ người khác [thành ngữ]
Anh ấy luôn đối xử tốt với mọi người.
sẵn lòng giúp đỡ người khác; thân thiện với mọi người [thành ngữ]
sẵn lòng giúp đỡ người khác; thân thiện với mọi người [thành ngữ]
Anh ấy luôn tốt bụng với người khác.
sẵn lòng giúp đỡ người khác; đối xử tốt với mọi người [thành ngữ]
Chúng ta nên giúp đỡ người khác.
lấy điều thiện đối đãi với người; thành tâm giúp đỡ người khác [thành ngữ]
Anh ấy luôn đối xử tốt với mọi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.