与人为善

与人为善
rénwéishàn
dữ nhân vi thiện

sẵn lòng giúp đỡ người khác; thân thiện với mọi người [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sẵn lòng giúp đỡ người khác; thân thiện với mọi người [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tốt bụng với người khác.

  2. động từ

    sẵn lòng giúp đỡ người khác; đối xử tốt với mọi người [thành ngữ]

    • Chúng ta nên giúp đỡ người khác.

  3. tính từ

    lấy điều thiện đối đãi với người; thành tâm giúp đỡ người khác [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đối xử tốt với mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))HỘI Ý

與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.