不远千里

不远千里
yuǎnqiān
bất viễn thiên lý

chẳng ngại ngàn dặm xa xôi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chẳng ngại ngàn dặm xa xôi [thành ngữ]

    • Để học tập, anh ấy đã không ngại đường xa đến Trung Quốc.

  2. trạng từ

    không quản ngàn dặm xa xôi [thành ngữ]

    • Anh ấy không ngại đường xa đến giúp tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.