大老远

大老远
lǎoyuǎn
đại lão viễn

từ rất xa; đường sá xa xôi

1 nghĩa#9322
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ rất xa; đường sá xa xôi

    距离很远;从很远的地方jùlí hěn yuǎn;cóng hěn yuǎn de dìfang

    • Anh ấy chạy một quãng đường rất xa để tìm tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.