- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
từ rất xa; đường sá xa xôi
từ rất xa; đường sá xa xôi
中距离很远;从很远的地方jùlí hěn yuǎn;cóng hěn yuǎn de dìfang
Anh ấy chạy một quãng đường rất xa để tìm tôi.
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
từ rất xa; đường sá xa xôi
từ rất xa; đường sá xa xôi
中距离很远;从很远的地方jùlí hěn yuǎn;cóng hěn yuǎn de dìfang
Anh ấy chạy một quãng đường rất xa để tìm tôi.
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.