不越雷池

不越雷池
yuèLéichí
bất việt lôi trì

không vượt qua ranh giới cho phép; không vượt lôi trì [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không vượt qua ranh giới cho phép; không vượt lôi trì [thành ngữ]

    • Anh ấy không bao giờ vượt quá giới hạn.

  2. động từ

    không vượt qua ranh giới; giữ đúng phạm vi [thành ngữ]

    • Bạn đừng có vượt quá giới hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.