不负众望

不负众望
zhòngwàng
bất phụ chúng vọng

không phụ lòng kỳ vọng của mọi người [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không phụ lòng kỳ vọng của mọi người [thành ngữ]

    • Cuối cùng anh ấy đã không phụ lòng mong đợi, giành chiến thắng trong trận đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.