不绝于途

不绝于途
jué
bất tuyệt vu đồ

không ngớt trên đường; dòng người/xe không dứt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không ngớt trên đường; dòng người/xe không dứt [thành ngữ]

    • Người đi đường trên đường không ngớt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.