不经意间

不经意间
jīngjiān
bất kinh ý gian

vô tình; không để ý; trong lúc sơ ý

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vô tình; không để ý; trong lúc sơ ý

    • Không để ý, anh ấy đã lớn rồi.

  2. vô tình; không để ý; trong lúc sơ ý

  3. trạng từ

    vô tình; không hay không biết; trong lúc không để ý

    • Tôi vô tình nhìn thấy anh ấy.

  4. trạng từ

    vô tình; không chủ ý

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.