谈不上

谈不上
tánbushàng
đàm bất thượng

không thể nói là; không đến nỗi; chẳng đáng nói

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#33067
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không thể nói là; không đến nỗi; chẳng đáng nói

    • Đây không thể nói là tình yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.