不等价交换

不等价交换
děngjiàjiāohuàn
bất đẳng giá giao hoán

trao đổi không ngang giá; trao đổi bất bình đẳng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trao đổi không ngang giá; trao đổi bất bình đẳng

    • Trao đổi không ngang giá là một loại giao dịch không công bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.