不知死活

不知死活
zhīhuó
bất tri tử hoạt

không biết sống chết; liều lĩnh bất chấp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không biết sống chết; liều lĩnh bất chấp [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là một kẻ không biết sống chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.