不知就里

不知就里
zhījiù
bất tri tựu lý

không biết nội tình; không rõ đầu đuôi câu chuyện [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không biết nội tình; không rõ đầu đuôi câu chuyện [thành ngữ]

    • Anh ấy không biết nội tình của chuyện này.

  2. tính từ

    không biết nội tình; không rõ đầu đuôi [thành ngữ]

    • Anh ấy ngây thơ nên bị lừa.

  3. tính từ

    không biết đầu đuôi câu chuyện; không hay biết gì [thành ngữ]

    • Anh ấy không biết gì về chuyện này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.