不是冤家不聚头

不是冤家不聚头
shìyuānjiātóu
bất thị oan gia bất tụ đầu

oan gia lại gặp nhau [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. oan gia lại gặp nhau [thành ngữ]

  2. kẻ thù ắt gặp nhau; oan gia lại hội ngộ (thường nói về đôi tình nhân hiểu lầm nhau) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.