不敢苟同

不敢苟同
gǎngǒutóng
bất cảm cẩu đồng

không dám đồng ý một cách tùy tiện; xin phép không đồng ý [thành ngữ]

1 nghĩa#48090
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không dám đồng ý một cách tùy tiện; xin phép không đồng ý [thành ngữ]

    • Tôi không dám đồng tình với quan điểm của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.