不料

不料
liào
bất liệu

bất ngờ; không ngờ

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    bất ngờ; không ngờ

    • Không ngờ, anh ấy không đến.

  2. trạng từ

    không ngờ; bất ngờ thay

    • Không ngờ, anh ấy lại thắng!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.