不怕官,只怕管

不怕官,只怕管
guān,zhǐguǎn

không sợ quan to, chỉ sợ người quản trực tiếp [tục ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    không sợ quan to, chỉ sợ người quản trực tiếp [tục ngữ]

    • Không sợ quan, chỉ sợ người quản lý trực tiếp.

  2. tính từ

    không sợ quan to, chỉ sợ người quản trực tiếp (bóng: phải phục tùng người có quyền hạn trực tiếp với mình)

    • Không sợ quan, chỉ sợ quản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.